thất ý

Học thuật
Thân thiện
thất ý

Anh ấy thất ý vì không đạt được mục tiêu của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Không được như ý, không vừa ý: Chỉ trạng thái cảm thấy không hài lòng, không đạt được điều mình mong muốn hoặc kỳ vọng.
    • Thất vọng, chán nản: Cảm xúc tiêu cực nảy sinh khi kết quả không như dự tính hoặc hy vọng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy thất ý kết quả thi không như mong đợi. (Anh ấy không vừa ý kết quả thi không như mong đợi.)
    • Thấy con không nghe lời, cụ thất ý bỏ về. (Thấy con không nghe lời, cụ không vừa ý bỏ về.)
    • Đừng thất ý một lần thất bại nhỏ. (Đừng chán nản một lần thất bại nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lòng thất ý": Tâm trạng không vừa ý, cảm giác thất vọng.

    • Sau cuộc tranh cãi, lòng thất ý khiến anh ta im lặng cả ngày. (Sau cuộc tranh cãi, tâm trạng không vừa ý khiến anh ta im lặng cả ngày.)
  • "Thất ý lui về": (Thường dùng trong văn chương, lịch sử) không đạt được ý nguyện hoặc không được trọng dụng rút lui, từ quan.

    • Vị quan thanh liêm thất ý lui vềẩn. (Vị quan thanh liêm không vừa ý lui vềẩn.)
Biến thể từ gần giống
  • Thất vọng (động từ): Cảm thấy buồn , tiêu cực điều mong đợi không xảy ra. Mức độ cảm xúc thường mạnh hơn "thất ý".

    • ấy thất vọng về bản thân. ( ấy thất vọng về bản thân.)
  • Bất mãn (tính từ/động từ): Cảm thấy không hài lòng, không đồng tình (thường về một tình huống, chính sách lớn hơn).

    • Dân chúng bất mãn với chính sách mới. (Dân chúng không hài lòng với chính sách mới.)
  • Chán nản (tính từ): Mất hết hứng thú tinh thần.

    • Sau nhiều lần bị từ chối, anh ta trở nên chán nản. (Sau nhiều lần bị từ chối, anh ta trở nên chán nản.)
Từ đồng nghĩa
  • Không vừa lòng: Không cảm thấy hài lòng, ưng ý.
  • Không toại ý: Không đạt được ý muốn.
  • Bất bình: Không bằng lòng, phần phẫn nộ (thường mạnh hơn).
Từ trái nghĩa
  • Đắc ý: Được như ý muốn, tỏ ra hài lòng vui thích.
  • Toại nguyện: Đạt được điều mong ước.
  • Vừa lòng: Cảm thấy hài lòng, ưng ý.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Anh hùng thất ý": Chỉ người tài năng, chí lớn nhưng gặp lúc không được như ý, không gặp thờiđể thi thố.

    • Câu chuyện kể về một anh hùng thất ý thời loạn. (Câu chuyện kể về một anh hùng không gặp thời thời loạn.)
  • "Thất ý thất thế": (Ít dùng) Khi không đạt được ý muốn thì cũng mất đi thế lực, địa vị.

thất ý

Anh ấy thất ý vì không đạt được mục tiêu của mình.

  1. đgt. Không được như ý, không vừa ý.